Từ: 永别 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 永别:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 永别 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǒngbié] vĩnh biệt。永远分别,多指人死。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 永

viếng:viếng thăm
vánh:chóng vánh
vênh:vênh váo; chênh vênh
văng: 
vĩnh:vĩnh viễn, vòi vĩnh
vảnh:vảnh tai
vắng:xa vắng
vẳng:văng vẳng
vểnh:vểnh mõm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 别

biệt:đi biệt; biệt li
bít: 
bịt: 
永别 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 永别 Tìm thêm nội dung cho: 永别