Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 求全 trong tiếng Trung hiện đại:
[qiúquán] 1. cầu toàn (mang ý mỉa mai)。要求完美无缺(多含贬义)。
求全思想。
tư tưởng cầu toàn.
2. trọn vẹn; tốt đẹp (hi vọng mọi việc)。希望事情成全。
委曲求全。
chịu nhân nhượng để được an toàn.
求全思想。
tư tưởng cầu toàn.
2. trọn vẹn; tốt đẹp (hi vọng mọi việc)。希望事情成全。
委曲求全。
chịu nhân nhượng để được an toàn.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 求
| càu | 求: | |
| cù | 求: | cù lét; cù rù |
| cầu | 求: | cầu cứu, thỉnh cầu, cầu nguyện; cầu hôn; cầu toàn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 全
| toen | 全: | |
| toàn | 全: | toàn vẹn |
| tuyền | 全: | đen tuyền |

Tìm hình ảnh cho: 求全 Tìm thêm nội dung cho: 求全
