y chuẩn
Tuân theo, y theo.
◇Hàn Dũ 韓愈:
Y chuẩn cổ pháp, tác thần chi tượng, trai giới tự đảo
依準古法, 作神之像, 齋戒祀禱 (Khúc giang tế long văn 曲江祭龍文) Y theo phép xưa, làm tượng thần, trai giới cầu cúng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 依
| e | 依: | e ấp; e dè, e sợ |
| y | 依: | chuẩn y; y án |
| ỉa | 依: | đi ỉa; ỉa vào |
| ỷ | 依: | phủ ỷ (một cái đồ như cái bình phong trên thêu chữ như lưỡi búa để cho oai) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 準
| choán | 準: | choán chỗ, choán đất (chiếm) |
| chuẩn | 準: | tiêu chuẩn; chuẩn bị; chuẩn mực |
| chũn | 準: | |
| chốn | 準: | nơi chốn |
| chủn | 準: | ngắn chun chủn |
| trúng | 準: | bắn trúng; trúng số; trúng độc |
| trốn | 準: | trốn thoát |

Tìm hình ảnh cho: 依準 Tìm thêm nội dung cho: 依準
