Từ: 汗禢儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 汗禢儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 汗 • 禢 • 儿

Nghĩa của 汗禢儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[hàntār] áo cánh; áo cộc; áo lá (mặc mùa hè)。夏天贴身穿的中式小褂。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 汗

cạn汗:ao cạn, cạn tiền
hãn汗:hãn thanh, khả hãn (hiệu vua Mông Cổ)
khan汗:khan hiếm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi儿:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân儿:nhân đạo, nhân tính
汗禢儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 汗禢儿 Tìm thêm nội dung cho: 汗禢儿