Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 池鱼之殃 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 池鱼之殃:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 池鱼之殃 trong tiếng Trung hiện đại:

[chíyúzhīyāng] vạ lây; tai bay vạ gió; trâu bò húc nhau, ruồi muỗi chết; cháy thành vạ lây。比喻无端受牵累招致的横祸。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 池

tri:xem trì
trì:trì (họ, ao); thành trì
trầy:trầy da
trề:tràn trề
đìa:đầm đìa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鱼

ngư:lí ngư (cá chép); ngư nghiệp (nghề cá)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 之

chi:làm chi, hèn chi
giây:giây lát, giây phút
:cái gì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 殃

ương:tai ương
池鱼之殃 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 池鱼之殃 Tìm thêm nội dung cho: 池鱼之殃