Từ: 池鱼之殃 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 池鱼之殃:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 池 • 鱼 • 之 • 殃
Nghĩa của 池鱼之殃 trong tiếng Trung hiện đại:
[chíyúzhīyāng] vạ lây; tai bay vạ gió; trâu bò húc nhau, ruồi muỗi chết; cháy thành vạ lây。比喻无端受牵累招致的横祸。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 池
| tri | 池: | xem trì |
| trì | 池: | trì (họ, ao); thành trì |
| trầy | 池: | trầy da |
| trề | 池: | tràn trề |
| đìa | 池: | đầm đìa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鱼
| ngư | 鱼: | lí ngư (cá chép); ngư nghiệp (nghề cá) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 之
| chi | 之: | làm chi, hèn chi |
| giây | 之: | giây lát, giây phút |
| gì | 之: | cái gì |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 殃