Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 汽碾 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 汽碾:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 汽碾 trong tiếng Trung hiện đại:

[qìniǎn] máy nén; máy lăn; xe lu lăn đường chạy bằng hơi nước。压路机的一种,用蒸汽发动机做动力机。也叫汽碾子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 汽

khí:không khí, khí quyển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 碾

niễn:niễn (trục cán)
汽碾 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 汽碾 Tìm thêm nội dung cho: 汽碾