Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 沙地阿拉伯 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 沙地阿拉伯:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 沙地阿拉伯 trong tiếng Trung hiện đại:

[shādìālābó] A-rập Xê-út; Saudi Arabia。沙特阿拉伯一个占据绝大部分阿拉伯半岛的国家,18世纪晚期在这一地区出现了政治骚乱,结果在1926年分裂为二个王国,1932年合并统一的独立王国宣布成立。1936发现石油,并于1938年开采。首都利雅德是最大城市。人口24,293,844 (2003)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 沙

nhểu:nhểu (nhoè nhoẹt đờm dãi)
sa:sa mạc, sa trường
:sà xuống
xoà:tóc xoà; xuề xoà, cười xoà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阿

a:a tòng, a du
à:à ra thế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拉

dập:dập dìu, dập dềnh; dồn dập
giập:giập giờn
loạt:một loạt
láp:nói bá láp (nói chuyện không có đầu đề nhất định)
lạp:lạp (kéo, chuyên chở bằng xe): lạp cung (lên cung); lạc cước (cước phí chở xe)
lấp:lấp đất lại
lắp:lắp tên
lọp:lọp bọp
lớp:lớp lớp sóng dồi
lợp:lợp nhà
ráp:ráp lại
rấp: 
rập:rập rình
rắp:rắp ranh; rắp mưu; răm rắp
sắp:sắp đặt, sắp sửa
sụp:sụp xuống
xập:xập xoè
xệp:ngồi xệp xuống đất
đập:đánh đập, đập lúa, đập phá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伯

:bá vai bá cổ; bá mẫu
bác:chú bác
沙地阿拉伯 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 沙地阿拉伯 Tìm thêm nội dung cho: 沙地阿拉伯