Từ: thẻ nhân viên có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thẻ nhân viên:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thẻnhânviên

Dịch thẻ nhân viên sang tiếng Trung hiện đại:

员工卡yuán gōng kǎ

Nghĩa chữ nôm của chữ: thẻ

thẻ𠱈:thỏ thẻ
thẻ𬌕:thẻ bài
thẻ:thỏ thẻ; thẻ bài
thẻ𥮋:rút thẻ
thẻ𥸠:rút thẻ

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhân

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhân:nhân đạo, nhân tính
nhân:nhân đức
nhân:nhân đạo, nhân tính
nhân:nhân lúc ấy; bánh nhân đỗ
nhân:hôn nhân
nhân:nhân uân (khí trời đất hoà hợp)
nhân:nhân một (mai một)
nhân:nhân bánh
nhân:nhân (đệm, nệm): lục thảo như nhân (cỏ xanh như đệm)
nhân:nhân (chất indium)
nhân:nhân (chất indium)

Nghĩa chữ nôm của chữ: viên

viên:nhân viên, đảng viên
viên:nhân viên, đảng viên, một viên tướng
viên:hoa viên
viên:viên hình (hình tròn); viên tịch
viên:viên hình (hình tròn); viên tịch
viên:thú điền viên
viên:viên hình (hình tròn); viên tịch
viên:viên (bức tường)
viên:viên (nước chảy chậm)
viên:viên (từ điểm đó)
viên:viên hầu (Khỉ lớn)
viên:viên (họ)
viên:viên (xe kéo, cổng), viên chức
viên:viên (xe kéo, cổng), viên chức
thẻ nhân viên tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thẻ nhân viên Tìm thêm nội dung cho: thẻ nhân viên