Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: thẻ nhân viên có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ thẻ nhân viên:
Dịch thẻ nhân viên sang tiếng Trung hiện đại:
员工卡yuán gōng kǎNghĩa chữ nôm của chữ: thẻ
| thẻ | 𠱈: | thỏ thẻ |
| thẻ | 𬌕: | thẻ bài |
| thẻ | 矢: | thỏ thẻ; thẻ bài |
| thẻ | 𥮋: | rút thẻ |
| thẻ | 𥸠: | rút thẻ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nhân
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhân | 亻: | nhân đạo, nhân tính |
| nhân | 仁: | nhân đức |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |
| nhân | 因: | nhân lúc ấy; bánh nhân đỗ |
| nhân | 姻: | hôn nhân |
| nhân | 氤: | nhân uân (khí trời đất hoà hợp) |
| nhân | 洇: | nhân một (mai một) |
| nhân | 胭: | nhân bánh |
| nhân | 茵: | nhân (đệm, nệm): lục thảo như nhân (cỏ xanh như đệm) |
| nhân | 銦: | nhân (chất indium) |
| nhân | 铟: | nhân (chất indium) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: viên
| viên | 员: | nhân viên, đảng viên |
| viên | 員: | nhân viên, đảng viên, một viên tướng |
| viên | 园: | hoa viên |
| viên | 圆: | viên hình (hình tròn); viên tịch |
| viên | 圓: | viên hình (hình tròn); viên tịch |
| viên | 園: | thú điền viên |
| viên | 圜: | viên hình (hình tròn); viên tịch |
| viên | 垣: | viên (bức tường) |
| viên | 湲: | viên (nước chảy chậm) |
| viên | 爰: | viên (từ điểm đó) |
| viên | 猿: | viên hầu (Khỉ lớn) |
| viên | 袁: | viên (họ) |
| viên | 轅: | viên (xe kéo, cổng), viên chức |
| viên | 辕: | viên (xe kéo, cổng), viên chức |

Tìm hình ảnh cho: thẻ nhân viên Tìm thêm nội dung cho: thẻ nhân viên
