Từ: 河工 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 河工:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 河工 trong tiếng Trung hiện đại:

[hégōng] 1. công trình trị thuỷ; công trình trị thuỷ sông Hoàng (trên sông)。治理河道、防止水患的工程。特指治理黄河的工程。
2. công nhân trị thuỷ。治河工人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 河

:Hồng Hà (tên sông); Hà Nội (tên thủ đô Việt Nam); sơn hà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông: 
công:công cán, công việc; công nghiệp
côông:công kênh
gồng:gồng gánh; gồng mình
trong:trong ngoài
河工 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 河工 Tìm thêm nội dung cho: 河工