Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 河工 trong tiếng Trung hiện đại:
[hégōng] 1. công trình trị thuỷ; công trình trị thuỷ sông Hoàng (trên sông)。治理河道、防止水患的工程。特指治理黄河的工程。
2. công nhân trị thuỷ。治河工人。
2. công nhân trị thuỷ。治河工人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 河
| hà | 河: | Hồng Hà (tên sông); Hà Nội (tên thủ đô Việt Nam); sơn hà |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 工
| cong | 工: | bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn |
| cung | 工: | tít cung thang (sướng mê mệt) |
| cuông | 工: | |
| công | 工: | công cán, công việc; công nghiệp |
| côông | 工: | công kênh |
| gồng | 工: | gồng gánh; gồng mình |
| trong | 工: | trong ngoài |

Tìm hình ảnh cho: 河工 Tìm thêm nội dung cho: 河工
