Cao su chống va đập cửa

Từ: 油然 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 油然:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 油然 trong tiếng Trung hiện đại:

[yóurán] 1. tự nhiên; tự nhiên nảy sinh。形容思想感情自然而然地产生。
敬慕之心,油然而生。
lòng tôn kính nẩy sinh một cách tự nhiên.
2. bốc; bay; thăng hoa。形容云气上升。
油然作云。
bốc hơi thành mây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 油

du:du đăng (đèn dầu); du tỉnh (giếng dầu)
dàu:dàu dàu
:dù cho, dù rằng
dầu:mỏ dầu; dầu ăn; dãi dầu; mặc dầu
dẫu:dẫu sao
giầu: 
rầu:rầu rĩ
trầu:miếng trầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 然

nhen:nhen lửa
nhiên:tự nhiên
nhơn:vẻ mặt nhơn nhơn
油然 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 油然 Tìm thêm nội dung cho: 油然