Chữ 纕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 纕, chiết tự chữ TƯƠNG

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 纕:

纕 tương

Đây là các chữ cấu thành từ này: 纕

纕

Chiết tự chữ 纕

Chiết tự chữ tương bao gồm chữ 絲 襄 hoặc 糹 襄 hoặc 糸 襄 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 纕 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 襄
  • 絲 ti, ty, tơ, tưa
  • 襄 tương
  • 2. 纕 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 襄
  • 糹 miên, mịch
  • 襄 tương
  • 3. 纕 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 襄
  • 糸 mịch
  • 襄 tương
  • tương [tương]

    U+7E95, tổng 23 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xiang1, rang2, rang3;
    Việt bính: soeng1;

    纕 tương

    Nghĩa Trung Việt của từ 纕

    (Động) Mang, đeo.
    ◇Khuất Nguyên 屈
    原: Kí thế dư dĩ huệ tương hề, hựu thân chi dĩ lãm chỉ 既替余以蕙纕兮, 又申之以攬芷 (Li tao 離騷) Bị phế bỏ rồi, ta lấy cỏ bội lan đeo hề, lại còn hái cỏ chỉ.

    Chữ gần giống với 纕:

    䌮, 纓, 纔, 纕, 纖, 𦇮,

    Dị thể chữ 纕

    𬙋,

    Chữ gần giống 纕

    緺, 緲, 縂, 縁, 縀, 緿, 緾, 緽, 緼, 緻,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 纕 Tự hình chữ 纕 Tự hình chữ 纕 Tự hình chữ 纕

    纕 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 纕 Tìm thêm nội dung cho: 纕