Từ: 望尘莫及 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 望尘莫及:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 望尘莫及 trong tiếng Trung hiện đại:

[wàngchénmòjí] Hán Việt: VỌNG TRẦN MẠC CẬP
theo không kịp; lạc hậu (ví với việc lạc hậu quá xa)。 只望见走在前面的人带起的尘土而赶不上,比喻远远落后。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 望

vọng:hy vọng, vọng tộc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尘

trần:trần tục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 莫

mác:rau mác
mạc:quân mạc tiếu (ngài chớ cười); mạc như (sao bằng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 及

chắp:chắp tay, chắp nối; chắp nhặt
cúp:cúp điện; cúp đuôi; cúp tóc
cầm:run cầm cập
cập:cập kê
gấp:gấp gáp; gấp rút
gặp:gặp gỡ; gặp dịp
kíp:cần kíp
kịp:đến kịp, kịp thời
quắp:quắp lấy
quặp:quặp vào
vập:vập trán, ngã vập
望尘莫及 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 望尘莫及 Tìm thêm nội dung cho: 望尘莫及