Từ: 泄殖腔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 泄殖腔:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 泄殖腔 trong tiếng Trung hiện đại:

[xièzhíqiāng] xoang tiết thực (ruột, niệu, quản, tuyến sinh dục của một số loài cá, chim, lưỡng thê, bò sát đều ở trong một xoang)。某些鱼类、鸟类、两栖类和爬行动物等的肠道、输尿管和生殖腺的开口都在一个空腔里,这个空腔叫做泄殖腔。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 泄

duệ: 
dịa:giặt dịa
thực:xem tiết
tiết:tiết ra
tướt:đi tướt (đi ỉa chảy)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 殖

thực:thực (cây giống)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腔

khang:khang (xem Xoang)
xang:xênh xang (oai vệ); xốn xang
xoang:khẩu xoang (lỗ miệng), liễu xoang (hát)
xăng:lăng xăng
泄殖腔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 泄殖腔 Tìm thêm nội dung cho: 泄殖腔