Nghĩa của 艰巨 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiānjù] gian khổ; nặng nề; khó khăn; gay go。困难而繁重。
艰巨的任务。
nhiệm vụ gian khổ.
这个工程非常艰巨。
công trình này vô cùng nặng nề.
艰巨的任务。
nhiệm vụ gian khổ.
这个工程非常艰巨。
công trình này vô cùng nặng nề.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 艰
| gian | 艰: | gian khổ; gian nan |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 巨
| cự | 巨: | cự phách, cự phú |
| cựa | 巨: | cựa gà; cựa mình; cựa quậy; cứng cựa; kèn cựa |

Tìm hình ảnh cho: 艰巨 Tìm thêm nội dung cho: 艰巨
