Từ: 慢性 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 慢性:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

mạn tính
Tính tình nhẫn nại, biết chịu đựng.Tính tình chậm chạp, làm việc không sốt sắng.
◇Thủy hử truyện 傳:
Đô thị nhĩ giá bàn mạn tính đích nhân, dĩ thử tống liễu yêm Sử gia huynh đệ
人, 弟 (Đệ ngũ thập bát hồi) Mấy người cứ dùng dằng chậm chạp như vậy, thật là bỏ mạng chú em nhà họ Sử rồi.Chậm, chậm chạp.
◎Như:
mạn tính độc dược
藥 thuốc độc có tác dụng chậm.

Nghĩa của 慢性 trong tiếng Trung hiện đại:

[mànxìng] 1. mãn tính; mạn tính。发作得缓慢的;时间拖得长久的。
慢性病。
bệnh mãn tính.
慢性中毒。
nhiễm độc mãn tính.
慢性痢疾。
bệnh lị mãn tính.
2. tính chậm chạp。(慢性儿)慢性子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 慢

mượn: 
mạn:mạn mạn (dần dần); mạn thuyết (nói chậm lại); khinh mạn
mắn:mau mắn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 性

dính:chân dính bùn; dính dáng; dính líu
tánh:tánh tình (tính tình)
tính:tính tình; nam tính
慢性 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 慢性 Tìm thêm nội dung cho: 慢性