Từ: 观察所 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 观察所:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 观察所 trong tiếng Trung hiện đại:

[guānchásuǒ] đài quan sát。军队作战时,为观察战场而设置的场所,通常设在隐蔽而又视野开阔的地点。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 观

quan:quan sát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 察

sát:sát hạch
xét:xét hỏi, xét nét, xét án

Nghĩa chữ nôm của chữ: 所

sớ:dâng sớ
sở:xứ sở; sở trường
sỡ:sàm sỡ
sửa:sửa đổi
thửa:thửa một thanh gươm
观察所 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 观察所 Tìm thêm nội dung cho: 观察所