Từ: 波来古 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 波来古:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 波来古 trong tiếng Trung hiện đại:

[bōláigǔ] Hán Việt: BA LAI CỔ
Pleiku (thuộc Gia Lai)。 越南地名。属于嘉来省份。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 波

ba:phong ba
bể:bốn bể

Nghĩa chữ nôm của chữ: 来

lai:tương lai; lai láng
lay:lay động
lơi:lả lơi
ray:ray đầu; ray rứt
rơi:rơi rớt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 古

cổ:đồ cổ; cổ đại, cổ điển, cổ kính; cổ thụ; cổ tích; cổ truyền; hoài cổ; khảo cổ; vọng cổ
cỗ:mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ
kẻ:kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù
波来古 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 波来古 Tìm thêm nội dung cho: 波来古