Từ: 安在 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 安在:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

an tại
Yên lành, bình an vô sự.Ở đâu.
◇Trần Lượng 亮:
Thiên cổ anh linh an tại?
在 (Bất kiến nam sư cửu từ 詞) Anh linh nghìn xưa nay ở đâu?

Nghĩa chữ nôm của chữ: 安

an:an cư lạc nghiệp
yên:ngồi yên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 在

tại:tại gia, tại vị, tại sao
安在 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 安在 Tìm thêm nội dung cho: 安在