Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 注销 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhùxiāo] gạch bỏ (phần đã thanh toán)。取消登记过的事项。
注销户口
gạch bỏ hộ khẩu
这笔账已经注销了。
khoản chi này đã thanh toán
注销户口
gạch bỏ hộ khẩu
这笔账已经注销了。
khoản chi này đã thanh toán
Nghĩa chữ nôm của chữ: 注
| chua | 注: | chua loét |
| chõ | 注: | chõ xôi |
| chú | 注: | chú tâm, chú trọng; chú thích; chú bác |
| giú | 注: | giú chuối (ủ cho mau chín) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 销
| tiêu | 销: | tiêu hoá (bán hàng), tiêu huỷ |

Tìm hình ảnh cho: 注销 Tìm thêm nội dung cho: 注销
