Cao su chống va đập cửa

Từ: 注销 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 注销:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 注销 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhùxiāo] gạch bỏ (phần đã thanh toán)。取消登记过的事项。
注销户口
gạch bỏ hộ khẩu
这笔账已经注销了。
khoản chi này đã thanh toán

Nghĩa chữ nôm của chữ: 注

chua:chua loét
chõ:chõ xôi
chú:chú tâm, chú trọng; chú thích; chú bác
giú:giú chuối (ủ cho mau chín)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 销

tiêu:tiêu hoá (bán hàng), tiêu huỷ
注销 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 注销 Tìm thêm nội dung cho: 注销