Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 泰昌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 泰昌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 泰昌 trong tiếng Trung hiện đại:

[Tàichāng] Thái Xương (niên hiệu của Minh Quang Tông, 1620, Trung Quốc.)。明光宗(朱常洛)年号(公元1620)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 泰

thái:núi Thái sơn
xái: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 昌

xương:xương thịnh (phát đạt)
泰昌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 泰昌 Tìm thêm nội dung cho: 泰昌