Từ: 在意 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 在意:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 在 • 意

tại ý
Lưu ý, chú ý.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義:
Nhị đệ thiết nghi tiểu tâm tại ý, vật phạm Tào công quân lệnh
二弟切宜小心在意, 勿犯曹公軍令 (Đệ thập cửu hồi) Hai em nên lưu ý cẩn thận, chớ phạm vào quân lệnh Tào Công.Để ý, có điều lo nghĩ trong lòng, bận tâm.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
Kim kiến Hương Lăng tràng lai, dã lược hữu ta tàm quý, hoàn bất thập phần tại ý
今見香菱撞來, 也略有些慚愧, 還不十分在意 (Đệ bát thập hồi) Nay thấy Hương Lăng đi sầm vào phòng, (Tiết Bàn bị bắt gặp quả tang) cũng có hơi xấu hổ, nhưng thật ra hắn không để ý gì cho lắm.

Nghĩa của 在意 trong tiếng Trung hiện đại:

[zàiyì] lưu ý; lưu tâm; để ý (thường dùng với hình thức phủ định)。放在心上;留心(多用于否定式)。
这些小事,他是不大在意的。
những việc vặt này, anh ấy không để ý đến đâu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 在

tại在:tại gia, tại vị, tại sao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 意

áy意:áy náy
ý意:ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước)
ơi意:ai ơi, chàng ơi
ấy意:chốn ấy
ới意:la ơi ới
在意 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 在意 Tìm thêm nội dung cho: 在意