Từ: 委曲 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 委曲:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 委曲 trong tiếng Trung hiện đại:

[wěiqū] uốn lượn; uyển chuyển; (đường sá; sông ngòi...) quanh co (khúc điệu)。(曲调、道路、河流等)弯弯曲曲的;曲折。
委曲婉转
quanh co uyển chuyển
委曲的溪流
dòng suối quanh co

Nghĩa chữ nôm của chữ: 委

uế:ô uế
uể: 
uỷ:uỷ thác, uỷ ban

Nghĩa chữ nôm của chữ: 曲

khúc:khúc gỗ; khúc khuỷu; khúc khích; khúc mắc
委曲 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 委曲 Tìm thêm nội dung cho: 委曲