Cao su chống va đập cửa

Từ: 洪量 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 洪量:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 洪量 trong tiếng Trung hiện đại:

[hóngliàng] 1. rộng lượng; độ lượng; bao dung。宽宏的气量。
2. tửu lượng cao。大的酒量。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 洪

hòng:hòng mong. hòng trông
hồng:hồng thuỷ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 量

lường:đo lường
lượng:chất lượng
洪量 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 洪量 Tìm thêm nội dung cho: 洪量