Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 天鹰座 trong tiếng Trung hiện đại:
[tiānyīngzuò] chòm sao Thiên ưng。北部天空中的星座,其中有一个一等星、五个三等星和几十个肉眼能看到的星,大部分在银河内,其余在银河的东边,牵牛星就是其中的一颗。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 天
| thiên | 天: | thiên địa; thiên lương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鹰
| ưng | 鹰: | chim ưng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 座
| toà | 座: | toà nhà, toà sen; hầu toà |
| toạ | 座: | toạ xuống (ụp xuống) |

Tìm hình ảnh cho: 天鹰座 Tìm thêm nội dung cho: 天鹰座
