Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
chấn cụ
Sợ hãi lắm. § Cũng như
chấn triệp
震慴. ◇Tấn Thư 晉書:
Kì nội chư huyện xứ xứ phong khởi, triều đình chấn cụ, nội ngoại giới nghiêm
畿內諸縣處處蜂起, 朝廷震懼, 內外戒嚴 (Tôn Ân truyện 孫恩傳).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 震
| chấn | 震: | chấn động; quẻ chấn (tên một quẻ trong bát quái) |
| dấn | 震: | dấn mình, dấn thân; dấn xuống |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 懼
| cụ | 懼: | cụ nội (sợ vợ), cụ sắc (có đáng sợ) |

Tìm hình ảnh cho: 震懼 Tìm thêm nội dung cho: 震懼
