Từ: 震懼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 震懼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chấn cụ
Sợ hãi lắm. § Cũng như
chấn triệp
慴. ◇Tấn Thư 書:
Kì nội chư huyện xứ xứ phong khởi, triều đình chấn cụ, nội ngoại giới nghiêm
起, 懼, 嚴 (Tôn Ân truyện 傳).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 震

chấn:chấn động; quẻ chấn (tên một quẻ trong bát quái)
dấn:dấn mình, dấn thân; dấn xuống

Nghĩa chữ nôm của chữ: 懼

cụ:cụ nội (sợ vợ), cụ sắc (có đáng sợ)
震懼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 震懼 Tìm thêm nội dung cho: 震懼