Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 测定 trong tiếng Trung hiện đại:
[cèdìng] xác định; đo định; đo; định; trắc định (xác định sau khi đo đạc)。经测量后确定。
测定方向。
định phương hướng
测定气温。
xác định nhiệt độ không khí
测定距离。
đo khoảng cách
测定土壤中的氮素含量。
đo lượng đạm trong đất
测定方向。
định phương hướng
测定气温。
xác định nhiệt độ không khí
测定距离。
đo khoảng cách
测定土壤中的氮素含量。
đo lượng đạm trong đất
Nghĩa chữ nôm của chữ: 测
| trắc | 测: | trắc địa, bất trắc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 定
| định | 定: | chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định |

Tìm hình ảnh cho: 测定 Tìm thêm nội dung cho: 测定
