Từ: 海况 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 海况:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 海况 trong tiếng Trung hiện đại:

[hǎikuàng] 1. tình hình biển。指海区的温度、海水成分、浮游生物组成等情况。
2. tốc độ gió (trên biển)。指海面在风的作用下波动的情况,根据波浪的大小有无,分为0-9共10级。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 海

hải:duyên hải; hải cảng; hải sản
hảy: 
hấy:hây hấy (dở tính)
hẩy:hây hẩy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 况

huống:huống hồ; tình huống
海况 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 海况 Tìm thêm nội dung cho: 海况