Từ: cảm giác mát có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ cảm giác mát:
Dịch cảm giác mát sang tiếng Trung hiện đại:
凉意 《凉的感觉。》 Nghĩa chữ nôm của chữ: cảm
| cảm | 感: | cảm động, cảm ơn |
| cảm | 敢: | cảm phiền, cảm ơn |
| cảm | 橄: | cảm cầu (trái ô-liu) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: giác
| giác | 覚: | giác quan, thính giác |
| giác | 觉: | giác quan, thính giác |
| giác | 𮗓: | giác quan, thính giác |
| giác | 覺: | giác quan, thính giác |
| giác | 角: | giác đấu (vật nhau); khẩu giác (cãi nhau) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: mát
| mát | 𠖾: | mát mặt, tắm mát |
| mát | 沫: | mát mẻ |
| mát | 𬟼: | con mát (con mạt) |
| mát | 𫖼: | gió mát |
| mát | : | gió mát |
Gới ý 17 câu đối có chữ cảm:
同心生產好,合意感情深
Đồng tâm sinh sản hảo,Hợp ý cảm tình thâm
Đồng tâm làm ăn tốt,Hợp ý cảm tình sâu
教育深恩終身感戴,浩然正氣萬古長存
Giáo dục thâm ân chung thân cảm đái,Hạo nhiên chính khí vạn cổ trường tồn
Dạy dỗ ơn sâu, trọn đời tưởng nhớ,Hạo nhiên chính khí, muôn thuở vẫn còn