Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: ăn cánh có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ ăn cánh:
Nghĩa ăn cánh trong tiếng Việt:
["- đgt. Hợp lại thành phe cánh: Giám đốc và kế toán trưởng rất ăn cánh với nhau."]Dịch ăn cánh sang tiếng Trung hiện đại:
勾结 《为了进行不正当的活动暗中互相串通、结合。》合流 《比喻在思想行动上趋于一致。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: ăn
| ăn | 咹: | ăn |
| ăn | 𫃀: | ăn cơm |
| ăn | 𫗒: | ăn cơm, ăn uống, ăn nhai nói nghĩ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cánh
| cánh | 兢: | |
| cánh | 勁: | |
| cánh | 哽: | cánh nhiết (nghẹn ngào nức nở) |
| cánh | 更: | tự lực cánh sinh |
| cánh | 梗: | tự lực cánh sinh |
| cánh | 竟: | cứu cánh |
| cánh | : | |
| cánh | 𫅩: | cánh chim, cánh gà; cánh hoa |
| cánh | 𦑃: | cánh chim, cánh gà; cánh hoa |

Tìm hình ảnh cho: ăn cánh Tìm thêm nội dung cho: ăn cánh
