Từ: ăn cánh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ăn cánh:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ăncánh

Nghĩa ăn cánh trong tiếng Việt:

["- đgt. Hợp lại thành phe cánh: Giám đốc và kế toán trưởng rất ăn cánh với nhau."]

Dịch ăn cánh sang tiếng Trung hiện đại:

勾结 《为了进行不正当的活动暗中互相串通、结合。》
合流 《比喻在思想行动上趋于一致。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ăn

ăn:ăn
ăn𫃀:ăn cơm
ăn𫗒:ăn cơm, ăn uống, ăn nhai nói nghĩ

Nghĩa chữ nôm của chữ: cánh

cánh: 
cánh: 
cánh:cánh nhiết (nghẹn ngào nức nở)
cánh:tự lực cánh sinh
cánh:tự lực cánh sinh
cánh:cứu cánh
cánh󰰍: 
cánh𫅩:cánh chim, cánh gà; cánh hoa
cánh𦑃:cánh chim, cánh gà; cánh hoa
ăn cánh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ăn cánh Tìm thêm nội dung cho: ăn cánh