Từ: 涎皮赖脸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 涎皮赖脸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 涎皮赖脸 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiánpílàiliǎn] trơ mặt ra (cãi bậy, gây khó chịu)。 厚着脸皮跟人纠缠,惹人厌烦的样子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 涎

diên:long diên hương; lưu diên (chảy dãi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 皮

:bì (bì lợn)
bìa:bìa sách; bìa rừng
bầy:một bầy; bầy vẽ
bề:bề bộn
vào:đi vào; vào đề; vào tròng
vừa:vừa phải; vừa ý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赖

lại:ỷ lại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脸

kiểm:đốc kiểm (mất mặt); bất yếu kiểm (trơ trẽn)
涎皮赖脸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 涎皮赖脸 Tìm thêm nội dung cho: 涎皮赖脸