Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 梨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 梨, chiết tự chữ LÊ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 梨:
梨
Pinyin: li2, si4;
Việt bính: lei4;
梨 lê
Nghĩa Trung Việt của từ 梨
(Danh) Cây lê.(Danh) Lê viên 梨園: Đường Minh Hoàng 唐明皇 có tài âm nhạc, chọn ba trăm con em nhà nghề vào dạy ở trong vườn lê, vì thế ngày nay gọi rạp hát tuồng là lê viên 梨園.
(Động) Cắt, rạch.
§ Thông li 剺.
§ Cũng viết là lê 棃.
lê, như "quả lê" (vhn)
Nghĩa của 梨 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (棃)
[lí]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 11
Hán Việt: LÊ
1. cây lê。梨树,落叶乔木或灌木,叶子卵形,花一般白色。果实是普通水果,品种很多。
2. quả lê。这种植物的果实。有的地区也叫做梨子。
Từ ghép:
梨膏 ; 梨园 ; 梨园戏 ; 梨园子弟
[lí]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 11
Hán Việt: LÊ
1. cây lê。梨树,落叶乔木或灌木,叶子卵形,花一般白色。果实是普通水果,品种很多。
2. quả lê。这种植物的果实。有的地区也叫做梨子。
Từ ghép:
梨膏 ; 梨园 ; 梨园戏 ; 梨园子弟
Chữ gần giống với 梨:
㭨, 㭩, 㭪, 㭫, 㭬, 㭭, 㭮, 㭯, 㭰, 㭱, 㭲, 㭳, 㭴, 桫, 桬, 桭, 桮, 桯, 桰, 桲, 桴, 桶, 桷, 桹, 桼, 桿, 梁, 梂, 梄, 梅, 梇, 梊, 梌, 梍, 梎, 梏, 梐, 梒, 梓, 梔, 梖, 梗, 梘, 梜, 梞, 梟, 梡, 梢, 梣, 梦, 梧, 梨, 梩, 梬, 梭, 梮, 梯, 械, 梱, 梲, 梳, 梵, 梶, 梹, 梻, 梼, 梾, 梿, 检, 棁, 棂, 梁, 梨, 𣒠, 𣒣, 𣒱, 𣒲, 𣒳, 𣒴, 𣒵, 𣒾,Dị thể chữ 梨
棃,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 梨
| lê | 梨: | quả lê |
Gới ý 15 câu đối có chữ 梨:

Tìm hình ảnh cho: 梨 Tìm thêm nội dung cho: 梨
