Chữ 梨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 梨, chiết tự chữ LÊ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 梨:

梨 lê

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 梨

Chiết tự chữ bao gồm chữ 利 木 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

梨 cấu thành từ 2 chữ: 利, 木
  • lì, lời, lợi
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • []

    U+68A8, tổng 11 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: li2, si4;
    Việt bính: lei4;


    Nghĩa Trung Việt của từ 梨

    (Danh) Cây lê.

    (Danh)
    Lê viên
    : Đường Minh Hoàng có tài âm nhạc, chọn ba trăm con em nhà nghề vào dạy ở trong vườn lê, vì thế ngày nay gọi rạp hát tuồng là lê viên .

    (Động)
    Cắt, rạch.
    § Thông li .
    § Cũng viết là .
    lê, như "quả lê" (vhn)

    Nghĩa của 梨 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (棃)
    [lí]
    Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 11
    Hán Việt: LÊ
    1. cây lê。梨树,落叶乔木或灌木,叶子卵形,花一般白色。果实是普通水果,品种很多。
    2. quả lê。这种植物的果实。有的地区也叫做梨子。
    Từ ghép:
    梨膏 ; 梨园 ; 梨园戏 ; 梨园子弟

    Chữ gần giống với 梨:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣒠, 𣒣, 𣒱, 𣒲, 𣒳, 𣒴, 𣒵, 𣒾,

    Dị thể chữ 梨

    ,

    Chữ gần giống 梨

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 梨 Tự hình chữ 梨 Tự hình chữ 梨 Tự hình chữ 梨

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 梨

    :quả lê

    Gới ý 15 câu đối có chữ 梨:

    Huyên thảo điệt linh thiêm tú sắc,Lê viên khách thọ bá huy âm

    Cỏ huyên năm tháng thêm tươi đẹp,Vườn lê chúc thọ rộn âm thanh

    梨 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 梨 Tìm thêm nội dung cho: 梨