Cao su chống va đập cửa

Từ: 驻剿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 驻剿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 驻剿 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhùjiǎo] chiếm đóng và tiễu trừ (bao vây để cô lập và tiêu diệt tàn quân địch)。驻扎在敌人残余部队活动地区及其周围,限制敌人活动,进而将其肃清。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 驻

trú:trú quân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 剿

thẹo:vết thẹo
tiễu:tiễu trừ
tĩu:tục tĩu
驻剿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 驻剿 Tìm thêm nội dung cho: 驻剿