Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 驻剿 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhùjiǎo] chiếm đóng và tiễu trừ (bao vây để cô lập và tiêu diệt tàn quân địch)。驻扎在敌人残余部队活动地区及其周围,限制敌人活动,进而将其肃清。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 驻
| trú | 驻: | trú quân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 剿
| thẹo | 剿: | vết thẹo |
| tiễu | 剿: | tiễu trừ |
| tĩu | 剿: | tục tĩu |

Tìm hình ảnh cho: 驻剿 Tìm thêm nội dung cho: 驻剿
