Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 淡食 trong tiếng Trung hiện đại:
[dànshí] thức ăn nhạt; thức ăn lạt。饭菜里边没有放食盐。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 淡
| vạm | 淡: | thân hình vạm vỡ |
| đượm | 淡: | cháy rất đượm; đượm đà, nồng đượm, thắm đượm |
| đạm | 淡: | ảm đạm, đạm bạc |
| đặm | 淡: | đặm đà |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 食
| thực | 食: | thực (bộ gốc): ẩm thực, thực đơn |
| tự | 食: | tự ăn |

Tìm hình ảnh cho: 淡食 Tìm thêm nội dung cho: 淡食
