Cao su chống va đập cửa

Từ: dây thép dây kẽm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ dây thép dây kẽm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: dâythépdâykẽm

Dịch dây thép dây kẽm sang tiếng Trung hiện đại:

铁丝Tiěsī

Nghĩa chữ nôm của chữ: dây

dây:dây dưa
dây𦀊:sợi dây, dây dợ; dây thần kinh, dây chằng
dây:sợi dây, dây dợ; dây thần kinh, dây chằng

Nghĩa chữ nôm của chữ: thép

thép:ăn thóp thép
thép𨨧:gang thép

Nghĩa chữ nôm của chữ: dây

dây:dây dưa
dây𦀊:sợi dây, dây dợ; dây thần kinh, dây chằng
dây:sợi dây, dây dợ; dây thần kinh, dây chằng

Nghĩa chữ nôm của chữ: kẽm

kẽm:(Lối đi hẹp giữa núi, hai bên có vách đá)
kẽm:(Lối đi hẹp giữa núi, hai bên có vách đá)
kẽm:(Lối đi hẹp giữa núi, hai bên có vách đá)
kẽm:mỏ kẽm, tiền kẽm
kẽm:mỏ kẽm, tiền kẽm
kẽm𨯘:mỏ kẽm, tiền kẽm
dây thép dây kẽm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dây thép dây kẽm Tìm thêm nội dung cho: dây thép dây kẽm