Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 賥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 賥, chiết tự chữ ĐÚT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 賥:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 賥

Chiết tự chữ đút bao gồm chữ 貝 卒 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

賥 cấu thành từ 2 chữ: 貝, 卒
  • buổi, bói, búi, bối, mấy, mới, vuối, với
  • chót, chốt, chợt, dút, giốt, rốt, sót, sút, thốt, trót, trốt, tuất, tốt, tột, xụt
  • []

    U+8CE5, tổng 15 nét, bộ Bối 贝 [貝]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: sui4;
    Việt bính: seoi6;


    Nghĩa Trung Việt của từ 賥


    đút, như "đút lót; đút nút; đút túi" (vhn)

    Chữ gần giống với 賥:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧶫, 𧶬, 𧶭, 𧶮, 𧶯,

    Dị thể chữ 賥

    𰷤,

    Chữ gần giống 賥

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 賥 Tự hình chữ 賥 Tự hình chữ 賥 Tự hình chữ 賥

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 賥

    đút:đút lót; đút nút; đút túi
    賥 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 賥 Tìm thêm nội dung cho: 賥