can qua
Phiếm chỉ vũ khí.Tỉ dụ việc binh, chiến tranh.
◇Luận Ngữ 論語:
Bang phân băng li tích nhi bất năng thủ dã, nhi mưu động can qua ư bang nội
邦分崩離析而不能守也, 而謀動干戈於邦內 (Quý thị 季氏) Nước chia rẽ lìa tan mà không biết bảo vệ, lại mưu toan gây chiến tranh trong nước.
Nghĩa của 干戈 trong tiếng Trung hiện đại:
干戈四起
can qua nổi lên; chiến tranh đây đó.
大动干戈
động việc can qua
化干戈为玉帛。
biến vũ khí thành tơ lụa (dùng phương pháp hoà bình để giải quyết tranh chấp. Can qua là hai vũ khí cổ, chỉ chiến tranh, tơ lụa là các thứ vật quý mà hai nước dùng để dâng tặng nhau.)
Nghĩa chữ nôm của chữ: 干
| can | 干: | can ngăn |
| càn | 干: | làm càn, càn quét |
| cán | 干: | cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán |
| cơn | 干: | cơn gió, cơn bão |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 戈
| qua | 戈: | can qua |
| quơ | 戈: | quơ gậy |
| quờ | 戈: | quờ tay |

Tìm hình ảnh cho: 干戈 Tìm thêm nội dung cho: 干戈
