Từ: 湛蓝 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 湛蓝:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 湛蓝 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhànlán] xanh thẳm; xanh da trời (thường chỉ bầu trời, mặt nước.)。深蓝(多用来形容天空、湖海等)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 湛

giặm:giặm lúa
sậm:sậm màu
sặm:đỏ sậm
thấm:thấm nước; thấm thoát
trạm:trạm (sâu xa; trong suốt)
trụm: 
xạm:xạm nắng, xạm mặt
xẩm:xẩm màu
đậm:đậm đà, đậm đặc, đậm nét; sâu đậm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蓝

lam:xanh lam
trôm:trôm (cây cho bóng mát, hoa có mùi khẳn)
湛蓝 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 湛蓝 Tìm thêm nội dung cho: 湛蓝