Cao su chống va đập cửa

Từ: 带操 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 带操:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 带操 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàicāo] múa lụa。女运动员以有柄的带子来表演的一项艺术体操项目。有摆动、绕环等基本动作。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 带

đái:bóng đái, bọng đái

Nghĩa chữ nôm của chữ: 操

thao:thao (chụp lấy, làm việc); thao trường
tháo:tháo vát
thạo:thành thạo
xáo:xáo trộn
带操 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 带操 Tìm thêm nội dung cho: 带操