Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 孝行 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 孝行:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

hiếu hạnh
Lòng kính yêu đối với cha mẹ.
◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Thả kì hiếu hạnh tố trứ, nhược cự sát chi, khủng thất nhân vọng
著, 之, 望 (Đệ cửu hồi) Vả ông ấy vốn là người hiếu hạnh, nếu vội giết đi, e mất lòng người.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 孝

hiếu:bất hiếu, hiếu thảo
hếu:trắng hếu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành
孝行 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 孝行 Tìm thêm nội dung cho: 孝行