Từ: 林同 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 林同:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 林 • 同

Nghĩa của 林同 trong tiếng Trung hiện đại:

[líntóng] Hán Việt: LÂM ĐỒNG
Lâm Đồng; tỉnh Lâm Đồng。 省。越南地名。中越省份之一。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 林

lim林:gỗ lim
lom林:lom khom
lum林:tùm lum
luộm林: 
lâm林:lâm sơn
lùm林:lùm cây
lăm林:lăm le
lầm林:lầm rầm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 同

đang同:đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm
đùng同:sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng
đồng同:đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng
林同 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 林同 Tìm thêm nội dung cho: 林同