Từ: 火箭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 火箭:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

hỏa tiễn
Công cụ có năng lực phún xạ phóng lên không gian phi thuyền, vệ tinh nhân tạo hoặc làm thành vũ khí bắn đầu đạn. ◎Như:
hỏa tiễn đạn
彈.Một thứ binh khí thời xưa, dùng vật dẫn hỏa buộc trên mũi tên, bắn đi để thiêu hủy quân địch.

Nghĩa của 火箭 trong tiếng Trung hiện đại:

[huǒjiàn] tên lửa; hoả tiễn。利用反冲力推进的飞行器,速度很快,用来运载人造卫星、宇宙飞船等,也可以装上弹头制成导弹。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 火

hoả:hoả hoạn; hoả lò; hoả lực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 箭

tiễn:cung tiễn; hoả tiễn
tên:mũi tên
火箭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 火箭 Tìm thêm nội dung cho: 火箭