Cao su chống va đập cửa
Từ: 火警瞭望塔 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 火警瞭望塔:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 火
| hoả | 火: | hoả hoạn; hoả lò; hoả lực |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 警
| cảnh | 警: | cảnh sát; cảnh báo |
| khểnh | 警: | khấp khểnh; nằm khểnh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 瞭
| liêu | 瞭: | |
| liễu | 瞭: | liễu (hiểu rõ, làm xong): minh liễu; kết liễu |
| lẹo | 瞭: | lẹo mắt |
| lẽo | 瞭: | lẽo đẽo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 望
| vọng | 望: | hy vọng, vọng tộc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 塔
| tháp | 塔: | cái tháp |
| thóp | 塔: | thoi thóp |
| thạp | 塔: | thạp gạo (vại đựng) |

Tìm hình ảnh cho: 火警瞭望塔 Tìm thêm nội dung cho: 火警瞭望塔
