Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 灵丹妙药 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 灵丹妙药:
Nghĩa của 灵丹妙药 trong tiếng Trung hiện đại:
[língdānmiàoyào] Hán Việt: LINH ĐƠN DIỆU DƯỢC
linh dược; thần dược; linh đan diệu dược。灵验有效的奇药。迷信的人认为这种药能治百病。比喻能解决一切问题的办法。也说灵丹圣药。
linh dược; thần dược; linh đan diệu dược。灵验有效的奇药。迷信的人认为这种药能治百病。比喻能解决一切问题的办法。也说灵丹圣药。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 灵
| lanh | 灵: | lanh lẹ |
| leng | 灵: | leng keng |
| linh | 灵: | linh hồn, linh bài |
| liêng | 灵: | thiêng liêng |
| lênh | 灵: | lênh đênh |
| lẻng | 灵: | lẻng kẻng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 丹
| đan | 丹: | đan tâm; linh đan; Đan Mạch |
| đơn | 丹: | hồng đơn; mẫu đơn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 妙
| diệu | 妙: | diệu kế; kì diệu, tuyệt diệu |
| dìu | 妙: | dập dìu; dìu dắt; dìu dặt; dìu dịu |
| díu | 妙: | |
| dẹo | 妙: | dẹo qua dẹo lại (đi qua đi lại) |
| dịu | 妙: | dịu dàng, dịu ngọt; dịu giọng; xoa dịu |
| xẹo | 妙: | xiên xẹo |
| xệu | 妙: | nhai xệu xạo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 药
| dược | 药: | biệt dược; độc dược; thảo dược |
| ước | 药: | ước (đầu nhị đực) |

Tìm hình ảnh cho: 灵丹妙药 Tìm thêm nội dung cho: 灵丹妙药
