Cao su chống va đập cửa
Từ: diêm dân có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ diêm dân:
Dịch diêm dân sang tiếng Trung hiện đại:
盐农。Nghĩa chữ nôm của chữ: diêm
| diêm | 檐: | diêm tử (phần mái đua ra); mạo diêm (vành mũ) |
| diêm | 焰: | diêm dúa; que diêm |
| diêm | 盐: | chính diêm, diêm ba (muối) |
| diêm | : | chính diêm, diêm ba (muối) |
| diêm | 鹽: | chính diêm, diêm ba (muối) |
| diêm | 阎: | Diêm vương |
| diêm | 閻: | Diêm vương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: dân
| dân | 民: | người dân, nông dân, công dân; dân tộc |

Tìm hình ảnh cho: diêm dân Tìm thêm nội dung cho: diêm dân
