Chữ 祛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 祛, chiết tự chữ KHƯ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 祛:

祛 khư

Đây là các chữ cấu thành từ này: 祛

祛

Chiết tự chữ 祛

Chiết tự chữ khư bao gồm chữ 示 去 hoặc 礻 去 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 祛 cấu thành từ 2 chữ: 示, 去
  • 示 kì, thị
  • 去 khu, khứ, khử
  • 2. 祛 cấu thành từ 2 chữ: 礻, 去
  • 礻 kì, thị, tự
  • 去 khu, khứ, khử
  • khư [khư]

    U+795B, tổng 9 nét, bộ Thị, kỳ 示 [礻]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qu1;
    Việt bính: keoi1;

    祛 khư

    Nghĩa Trung Việt của từ 祛

    (Động) Trừ đi, đuổi đi, tiêu trừ.
    ◎Như: khư đàm 祛
    痰 làm tan đờm (thuốc), khư trừ mê tín 祛除迷信 bài trừ mê tín.

    (Động)
    Nâng, vén, giơ lên.
    § Thông khư 袪.
    ◇Hậu Hán Thư 後漢書: Trương phụng cái, kiến hoa kì, khư phủ duy 張鳳蓋, 建華旗, 祛黼帷 (Ban Bưu truyện thượng 班彪傳上) Giương lọng phượng, dựng cờ hoa, giơ cao lễ phục màn trướng.
    khư, như "khư khư" (gdhn)

    Nghĩa của 祛 trong tiếng Trung hiện đại:

    [qū]Bộ: 示 (礻) - Thị
    Số nét: 10
    Hán Việt: KHƯ
    trừ bỏ; loại bỏ。祛除。
    祛痰。
    tiêu đàm.
    祛暑。
    tiêu thử (trừ bỏ ảnh hưởng của nắng nóng).
    祛疑。
    loại bỏ sự nghi ngờ.
    Từ ghép:
    祛除 ; 祛痰剂 ; 祛疑

    Chữ gần giống với 祛:

    祏, 祐, 祓, 祔, 祕, 祖, 祗, 祙, 祚, 祛, 祜, 祝, 神, 祠, 祢, 𥘶, 𥘷,

    Chữ gần giống 祛

    禮, 祶, 禁, 禀, 祿, 祾, 祽, 祼, 祻, 祺,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 祛 Tự hình chữ 祛 Tự hình chữ 祛 Tự hình chữ 祛

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 祛

    khư祛:khư khư
    祛 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 祛 Tìm thêm nội dung cho: 祛