Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 祛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 祛, chiết tự chữ KHƯ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 祛:
祛
Pinyin: qu1;
Việt bính: keoi1;
祛 khư
Nghĩa Trung Việt của từ 祛
(Động) Trừ đi, đuổi đi, tiêu trừ.◎Như: khư đàm 祛痰 làm tan đờm (thuốc), khư trừ mê tín 祛除迷信 bài trừ mê tín.
(Động) Nâng, vén, giơ lên.
§ Thông khư 袪.
◇Hậu Hán Thư 後漢書: Trương phụng cái, kiến hoa kì, khư phủ duy 張鳳蓋, 建華旗, 祛黼帷 (Ban Bưu truyện thượng 班彪傳上) Giương lọng phượng, dựng cờ hoa, giơ cao lễ phục màn trướng.
khư, như "khư khư" (gdhn)
Nghĩa của 祛 trong tiếng Trung hiện đại:
[qū]Bộ: 示 (礻) - Thị
Số nét: 10
Hán Việt: KHƯ
trừ bỏ; loại bỏ。祛除。
祛痰。
tiêu đàm.
祛暑。
tiêu thử (trừ bỏ ảnh hưởng của nắng nóng).
祛疑。
loại bỏ sự nghi ngờ.
Từ ghép:
祛除 ; 祛痰剂 ; 祛疑
Số nét: 10
Hán Việt: KHƯ
trừ bỏ; loại bỏ。祛除。
祛痰。
tiêu đàm.
祛暑。
tiêu thử (trừ bỏ ảnh hưởng của nắng nóng).
祛疑。
loại bỏ sự nghi ngờ.
Từ ghép:
祛除 ; 祛痰剂 ; 祛疑
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 祛
| khư | 祛: | khư khư |

Tìm hình ảnh cho: 祛 Tìm thêm nội dung cho: 祛
