Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 祛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 祛, chiết tự chữ KHƯ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 祛:

祛 khư

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 祛

Chiết tự chữ khư bao gồm chữ 示 去 hoặc 礻 去 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 祛 cấu thành từ 2 chữ: 示, 去
  • kì, thị
  • khu, khứ, khử
  • 2. 祛 cấu thành từ 2 chữ: 礻, 去
  • kì, thị, tự
  • khu, khứ, khử
  • khư [khư]

    U+795B, tổng 9 nét, bộ Thị, kỳ 示 [礻]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qu1;
    Việt bính: keoi1;

    khư

    Nghĩa Trung Việt của từ 祛

    (Động) Trừ đi, đuổi đi, tiêu trừ.
    ◎Như: khư đàm
    làm tan đờm (thuốc), khư trừ mê tín bài trừ mê tín.

    (Động)
    Nâng, vén, giơ lên.
    § Thông khư .
    ◇Hậu Hán Thư : Trương phụng cái, kiến hoa kì, khư phủ duy , , (Ban Bưu truyện thượng ) Giương lọng phượng, dựng cờ hoa, giơ cao lễ phục màn trướng.
    khư, như "khư khư" (gdhn)

    Nghĩa của 祛 trong tiếng Trung hiện đại:

    [qū]Bộ: 示 (礻) - Thị
    Số nét: 10
    Hán Việt: KHƯ
    trừ bỏ; loại bỏ。祛除。
    祛痰。
    tiêu đàm.
    祛暑。
    tiêu thử (trừ bỏ ảnh hưởng của nắng nóng).
    祛疑。
    loại bỏ sự nghi ngờ.
    Từ ghép:
    祛除 ; 祛痰剂 ; 祛疑

    Chữ gần giống với 祛:

    , , , , , , , , , , , , , , , 𥘶, 𥘷,

    Chữ gần giống 祛

    , , , , 祿, , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 祛 Tự hình chữ 祛 Tự hình chữ 祛 Tự hình chữ 祛

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 祛

    khư:khư khư
    祛 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 祛 Tìm thêm nội dung cho: 祛