Từ: 独揽 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 独揽:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 独揽 trong tiếng Trung hiện đại:

[dúlǎn] độc tài; một mình nắm lấy quyền lực。独自把持。
独揽大权
một mình nắm lấy quyền lực; nắm quyền lớn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 独

độc:độc đoán; cô độc; độc lập; độc tài; độc thân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 揽

lãm:lãm (buộc lại, độc quyền): lãm thượng; bao lãm
独揽 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 独揽 Tìm thêm nội dung cho: 独揽