Chữ 野 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 野, chiết tự chữ DÃ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 野:

野 dã

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 野

Chiết tự chữ bao gồm chữ 里 予 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

野 cấu thành từ 2 chữ: 里, 予
  • lìa, lí, lý, lịa
  • dư, dữ, nhừ
  • []

    U+91CE, tổng 11 nét, bộ Lý 里
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ye3, liang2;
    Việt bính: je5
    1. [鄙野] bỉ dã 2. [孤雲野鶴] cô vân dã hạc 3. [野蠻] dã man 4. [野馬] dã mã 5. [野心] dã tâm 6. [在野] tại dã;


    Nghĩa Trung Việt của từ 野

    (Danh) Vùng ngoài thành.
    ◇Liễu Tông Nguyên
    : Vĩnh Châu chi dã sản dị xà, hắc chất nhi bạch chương , (Bộ xà giả thuyết ) Ở ngoài thành Vĩnh Châu sản sinh một loài rắn lạ, da đen hoa trắng.

    (Danh)
    Đồng, cánh đồng, chỗ đất rộng và bằng phẳng.
    ◎Như: khoáng dã đồng ruộng.
    ◇Nguyễn Du : Nghiệp Thành thành ngoại dã phong xuy (Thất thập nhị nghi trủng ) Bên ngoài thành Nghiệp gió đồng thổi.

    (Danh)
    Cõi, giới hạn, địa vực.
    ◎Như: phân dã chia vạch bờ cõi, theo đúng các vì sao (thời xưa).

    (Danh)
    Dân gian (ngoài giới cầm quyền).
    ◎Như: triều dã nơi triều đình, chốn dân gian.
    ◇Thư Kinh : Quân tử tại dã, tiểu nhân tại vị , (Đại vũ mô ) Bậc quân tử không làm quan, (mà) những kẻ tiểu nhân giữ chức vụ.

    (Tính)
    Quê mùa, chất phác.
    ◇Luận Ngữ : Chất thắng văn tắc dã, văn thắng chất tắc sử, văn chất bân bân, nhiên hậu quân tử , , (Ung dã ) Chất phác thắng văn nhã thì là người quê mùa, văn nhã thắng chất phác thì là người chép sử (giữ việc văn thư), văn và chất đều nhau mới là người quân tử.

    (Tính)
    Thô lỗ, ngang ngược, không thuần.
    ◎Như: thô dã thô lỗ, lang tử dã tâm lòng lang dạ thú.

    (Tính)
    Hoang, dại.
    ◎Như: dã thái rau dại, dã cúc cúc dại, dã ngưu bò hoang, dã mã ngựa hoang.

    (Tính)
    Không chính thức.
    ◎Như: dã sử sử không do sử quan chép, dã thừa sử chép ở tư gia.

    (Phó)
    Rất, vô cùng.
    ◎Như: sóc phong dã đại gió bấc rất mạnh.
    dã, như "dã man; thôn dã; dã sử; dã thú" (vhn)

    Nghĩa của 野 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (埜、壄)
    [yě]
    Bộ: 里 - Lý
    Số nét: 11
    Hán Việt: DÃ
    1. ngoài đồng。野外。
    旷野
    cánh đồng mênh mông.
    野地
    đất hoang
    野火
    lửa ngoài đồng; lửa hoang
    野战
    dã chiến
    2. giới hạn。界限。
    视野
    tầm mắt
    分野
    ranh giới; giới hạn
    3. vườn; thôn quê (chỉ việc từ quan lui về ở ẩn)。指不当政的地位(跟"朝"相对)。
    下野
    về vườn
    在野
    tại dã; không cầm quyền
    4. hoang dã。不是人饲养的(动物)或培植的(植物)。
    野兽
    dã thú
    野兔
    thỏ hoang
    野菜
    rau dại
    野花
    hoa dại
    野草
    cỏ dại
    5. lỗ mãng; ngang tàng。蛮横不讲理;粗鲁没礼貌。
    野蛮
    lỗ mãng; dã man.
    粗野
    ngang tàng; thô lỗ
    撒野
    ngang ngược
    这人说话太野。
    người này nói năng quá lỗ mãng.
    6. buông thả; tự do thoải mái。不受约束。
    野性
    tính tình buông thả
    放了几天假,心都玩野了。
    được nghỉ mấy ngày, vui chơi rất tự do thoải mái.
    Từ ghép:
    野菜 ; 野餐 ; 野蚕 ; 野炊 ; 野地 ; 野调无腔 ; 野鸽 ; 野葛 ; 野火 ; 野鸡 ; 野驴 ; 野麻 ; 野马 ; 野蛮 ; 野猫 ; 野牛 ; 野葡萄 ; 野蔷薇 ; 野生 ; 野食儿 ; 野史 ; 野兽 ; 野鼠 ; 野兔 ; 野外 ; 野外工作 ; 野豌豆 ; 野味 ; 野心 ; 野性 ; 野鸭 ; 野营 ; 野战 ; 野战军 ; 野猪

    Chữ gần giống với 野:

    , ,

    Dị thể chữ 野

    ,

    Chữ gần giống 野

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 野 Tự hình chữ 野 Tự hình chữ 野 Tự hình chữ 野

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 野

    :dã man; thôn dã; dã sử; dã thú

    Gới ý 15 câu đối có chữ 野:

    Thi mộng trở tàn phương thảo dã,Huyên thanh xuy lạc tử kinh hoa

    Giấc mộng thơ ngăn tàn cỏ nội,Tiếng huyên thổi lại lạc hoa gai

    野 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 野 Tìm thêm nội dung cho: 野