Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 野 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 野, chiết tự chữ DÃ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 野:
野
Pinyin: ye3, liang2;
Việt bính: je5
1. [鄙野] bỉ dã 2. [孤雲野鶴] cô vân dã hạc 3. [野蠻] dã man 4. [野馬] dã mã 5. [野心] dã tâm 6. [在野] tại dã;
野 dã
Nghĩa Trung Việt của từ 野
(Danh) Vùng ngoài thành.◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: Vĩnh Châu chi dã sản dị xà, hắc chất nhi bạch chương 永州之野產異蛇, 黑質而白章 (Bộ xà giả thuyết 捕蛇者說) Ở ngoài thành Vĩnh Châu sản sinh một loài rắn lạ, da đen hoa trắng.
(Danh) Đồng, cánh đồng, chỗ đất rộng và bằng phẳng.
◎Như: khoáng dã 曠野 đồng ruộng.
◇Nguyễn Du 阮攸: Nghiệp Thành thành ngoại dã phong xuy 鄴城城外野風吹 (Thất thập nhị nghi trủng 七十二疑冢) Bên ngoài thành Nghiệp gió đồng thổi.
(Danh) Cõi, giới hạn, địa vực.
◎Như: phân dã 分野 chia vạch bờ cõi, theo đúng các vì sao (thời xưa).
(Danh) Dân gian (ngoài giới cầm quyền).
◎Như: triều dã 朝野 nơi triều đình, chốn dân gian.
◇Thư Kinh 書經: Quân tử tại dã, tiểu nhân tại vị 君子在野, 小人在位 (Đại vũ mô 大禹謨) Bậc quân tử không làm quan, (mà) những kẻ tiểu nhân giữ chức vụ.
(Tính) Quê mùa, chất phác.
◇Luận Ngữ 論語: Chất thắng văn tắc dã, văn thắng chất tắc sử, văn chất bân bân, nhiên hậu quân tử 質勝文則野, 文勝質則史, 文質彬彬然後君子 (Ung dã 雍也) Chất phác thắng văn nhã thì là người quê mùa, văn nhã thắng chất phác thì là người chép sử (giữ việc văn thư), văn và chất đều nhau mới là người quân tử.
(Tính) Thô lỗ, ngang ngược, không thuần.
◎Như: thô dã 粗野 thô lỗ, lang tử dã tâm 狼子野心 lòng lang dạ thú.
(Tính) Hoang, dại.
◎Như: dã thái 野菜 rau dại, dã cúc 野菊 cúc dại, dã ngưu 野牛 bò hoang, dã mã 野馬 ngựa hoang.
(Tính) Không chính thức.
◎Như: dã sử 野史 sử không do sử quan chép, dã thừa 野乘 sử chép ở tư gia.
(Phó) Rất, vô cùng.
◎Như: sóc phong dã đại 朔風野大 gió bấc rất mạnh.
dã, như "dã man; thôn dã; dã sử; dã thú" (vhn)
Nghĩa của 野 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (埜、壄)
[yě]
Bộ: 里 - Lý
Số nét: 11
Hán Việt: DÃ
1. ngoài đồng。野外。
旷野
cánh đồng mênh mông.
野地
đất hoang
野火
lửa ngoài đồng; lửa hoang
野战
dã chiến
2. giới hạn。界限。
视野
tầm mắt
分野
ranh giới; giới hạn
3. vườn; thôn quê (chỉ việc từ quan lui về ở ẩn)。指不当政的地位(跟"朝"相对)。
下野
về vườn
在野
tại dã; không cầm quyền
4. hoang dã。不是人饲养的(动物)或培植的(植物)。
野兽
dã thú
野兔
thỏ hoang
野菜
rau dại
野花
hoa dại
野草
cỏ dại
5. lỗ mãng; ngang tàng。蛮横不讲理;粗鲁没礼貌。
野蛮
lỗ mãng; dã man.
粗野
ngang tàng; thô lỗ
撒野
ngang ngược
这人说话太野。
người này nói năng quá lỗ mãng.
6. buông thả; tự do thoải mái。不受约束。
野性
tính tình buông thả
放了几天假,心都玩野了。
được nghỉ mấy ngày, vui chơi rất tự do thoải mái.
Từ ghép:
野菜 ; 野餐 ; 野蚕 ; 野炊 ; 野地 ; 野调无腔 ; 野鸽 ; 野葛 ; 野火 ; 野鸡 ; 野驴 ; 野麻 ; 野马 ; 野蛮 ; 野猫 ; 野牛 ; 野葡萄 ; 野蔷薇 ; 野生 ; 野食儿 ; 野史 ; 野兽 ; 野鼠 ; 野兔 ; 野外 ; 野外工作 ; 野豌豆 ; 野味 ; 野心 ; 野性 ; 野鸭 ; 野营 ; 野战 ; 野战军 ; 野猪
[yě]
Bộ: 里 - Lý
Số nét: 11
Hán Việt: DÃ
1. ngoài đồng。野外。
旷野
cánh đồng mênh mông.
野地
đất hoang
野火
lửa ngoài đồng; lửa hoang
野战
dã chiến
2. giới hạn。界限。
视野
tầm mắt
分野
ranh giới; giới hạn
3. vườn; thôn quê (chỉ việc từ quan lui về ở ẩn)。指不当政的地位(跟"朝"相对)。
下野
về vườn
在野
tại dã; không cầm quyền
4. hoang dã。不是人饲养的(动物)或培植的(植物)。
野兽
dã thú
野兔
thỏ hoang
野菜
rau dại
野花
hoa dại
野草
cỏ dại
5. lỗ mãng; ngang tàng。蛮横不讲理;粗鲁没礼貌。
野蛮
lỗ mãng; dã man.
粗野
ngang tàng; thô lỗ
撒野
ngang ngược
这人说话太野。
người này nói năng quá lỗ mãng.
6. buông thả; tự do thoải mái。不受约束。
野性
tính tình buông thả
放了几天假,心都玩野了。
được nghỉ mấy ngày, vui chơi rất tự do thoải mái.
Từ ghép:
野菜 ; 野餐 ; 野蚕 ; 野炊 ; 野地 ; 野调无腔 ; 野鸽 ; 野葛 ; 野火 ; 野鸡 ; 野驴 ; 野麻 ; 野马 ; 野蛮 ; 野猫 ; 野牛 ; 野葡萄 ; 野蔷薇 ; 野生 ; 野食儿 ; 野史 ; 野兽 ; 野鼠 ; 野兔 ; 野外 ; 野外工作 ; 野豌豆 ; 野味 ; 野心 ; 野性 ; 野鸭 ; 野营 ; 野战 ; 野战军 ; 野猪
Dị thể chữ 野
埜,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 野
| dã | 野: | dã man; thôn dã; dã sử; dã thú |
Gới ý 15 câu đối có chữ 野:

Tìm hình ảnh cho: 野 Tìm thêm nội dung cho: 野
