Chữ 防 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 防, chiết tự chữ PHÒNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 防:

防 phòng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 防

Chiết tự chữ phòng bao gồm chữ 阜 方 hoặc 阝 方 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 防 cấu thành từ 2 chữ: 阜, 方
  • phụ
  • phương, vuông
  • 2. 防 cấu thành từ 2 chữ: 阝, 方
  • phụ, ấp
  • phương, vuông
  • phòng [phòng]

    U+9632, tổng 6 nét, bộ Phụ 阝 [阜]
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: fang2;
    Việt bính: fong4
    1. [遏防] át phòng 2. [布防] bố phòng 3. [邊防] biên phòng 4. [預防] dự phóng;

    phòng

    Nghĩa Trung Việt của từ 防

    (Danh) Đê.
    ◇Chu Lễ
    : Dĩ phòng chỉ thủy, dĩ câu đảng thủy , (Địa quan , Đạo nhân ) Lấy đê ngăn chặn nước, lấy ngòi khơi dẫn nước.

    (Danh)
    Quan ải.
    ◎Như: hải phòng nơi đóng quân canh phòng ngoài bể, biên phòng chỗ đóng quân để canh phòng biên giới.

    (Danh)
    Tên đất: (1) Ấp nước Trần thời Xuân Thu, nay thuộc tỉnh Hà Nam. (2) Đất nước Lỗ thời Xuân Thu, nay thuộc tỉnh Sơn Đông, huyện Bỉ Thành . (3) Đất nước Tống thời Xuân Thu, nay thuộc tỉnh Sơn Đông, huyện Kim Hương .

    (Danh)

    § Thông phòng .

    (Danh)
    Họ Phòng.

    (Động)
    Đắp đê.
    ◇Chu Lễ : Thiện phòng giả thủy dâm chi (Đông quan khảo công kí ) Giỏi đắp đê ngăn nước ngập lụt.

    (Động)
    Phòng ngừa, canh phòng.
    ◎Như: phòng cường đạo phòng trộm cướp, phòng hoạn đề phòng họa hoạn.
    ◇Đỗ Phủ : Hoặc tòng thập ngũ bắc phòng Hà, Tiện chí tứ thập tây doanh điền , 便西 (Binh xa hành ) Có kẻ năm mười lăm tuổi đi ra bắc phòng giữ đê sông Hoàng Hà, Đến năm bốn mươi tuổi đi khẩn ruộng ở phía tây.

    (Động)
    Phòng thủ, phòng vệ.
    ◎Như: phòng thú phòng thủ biên giới.

    (Động)
    Che, trùm.
    ◎Như: phòng lộ che sương móc.

    (Động)
    Ngăn ngừa.
    ◎Như: phòng nha át manh ngăn ngừa sự không tốt từ lúc mới manh nha.
    phòng, như "phòng ngừa" (vhn)

    Nghĩa của 防 trong tiếng Trung hiện đại:

    [fáng]Bộ: 阜 (阝) - Phụ
    Số nét: 12
    Hán Việt: PHÒNG
    1. phòng bị; phòng; ngừa; đề phòng。防备。
    预防
    dự phòng; ngừa.
    防涝
    phòng lụt úng
    以防万一
    đề phòng khi bất trắc; ngừa khi có việc gì.
    谨防假冒
    đề phòng giả mạo
    2. phòng thủ; phòng ngự。防守;防御。
    国防
    quốc phòng
    边防
    biên phòng
    海防
    phòng thủ trên biển; phòng thủ mặt biển
    布防
    bố phòng; bố trí canh phòng.
    3. đê; đê điều。堤;挡水的建筑物。
    堤防
    đê điều; đê kè
    4. họ Phòng。姓。
    Từ ghép:
    防暴 ; 防备 ; 防不胜防 ; 防潮 ; 防除 ; 防弹 ; 防盗 ; 防地 ; 防冻 ; 防毒 ; 防毒面具 ; 防范 ; 防风林 ; 防腐 ; 防寒 ; 防洪 ; 防护 ; 防护林 ; 放患未然 ; 防火墙 ; 防空 ; 防空洞 ; 防空壕 ; 防老 ; 防凌 ; 防区 ; 防身 ; 防守 ; 防暑 ; 防特 ; 防微杜渐 ; 防卫 ; 防务 ; 防线 ; 防汛 ; 防疫 ; 防雨布 ; 防御 ; 防震 ; 防止 ; 防治

    Chữ gần giống với 防:

    , , , , , , , , , , , , , , , 𨸚,

    Chữ gần giống 防

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 防 Tự hình chữ 防 Tự hình chữ 防 Tự hình chữ 防

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 防

    phòng:phòng ngừa
    防 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 防 Tìm thêm nội dung cho: 防