Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 防 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 防, chiết tự chữ PHÒNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 防:
防
Pinyin: fang2;
Việt bính: fong4
1. [遏防] át phòng 2. [布防] bố phòng 3. [邊防] biên phòng 4. [預防] dự phóng;
防 phòng
Nghĩa Trung Việt của từ 防
(Danh) Đê.◇Chu Lễ 周禮: Dĩ phòng chỉ thủy, dĩ câu đảng thủy 以防止水, 以溝蕩水 (Địa quan 地官, Đạo nhân 稻人) Lấy đê ngăn chặn nước, lấy ngòi khơi dẫn nước.
(Danh) Quan ải.
◎Như: hải phòng 海防 nơi đóng quân canh phòng ngoài bể, biên phòng 邊防 chỗ đóng quân để canh phòng biên giới.
(Danh) Tên đất: (1) Ấp nước Trần thời Xuân Thu, nay thuộc tỉnh Hà Nam. (2) Đất nước Lỗ thời Xuân Thu, nay thuộc tỉnh Sơn Đông, huyện Bỉ Thành 費城. (3) Đất nước Tống thời Xuân Thu, nay thuộc tỉnh Sơn Đông, huyện Kim Hương 金鄉.
(Danh)
§ Thông phòng 房.
(Danh) Họ Phòng.
(Động) Đắp đê.
◇Chu Lễ 周禮: Thiện phòng giả thủy dâm chi 善防者水淫之 (Đông quan khảo công kí 冬官考工記) Giỏi đắp đê ngăn nước ngập lụt.
(Động) Phòng ngừa, canh phòng.
◎Như: phòng cường đạo 防強盜 phòng trộm cướp, phòng hoạn 防患 đề phòng họa hoạn.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Hoặc tòng thập ngũ bắc phòng Hà, Tiện chí tứ thập tây doanh điền 或從十五北防河, 便至四十西營田 (Binh xa hành 兵車行) Có kẻ năm mười lăm tuổi đi ra bắc phòng giữ đê sông Hoàng Hà, Đến năm bốn mươi tuổi đi khẩn ruộng ở phía tây.
(Động) Phòng thủ, phòng vệ.
◎Như: phòng thú 防戍 phòng thủ biên giới.
(Động) Che, trùm.
◎Như: phòng lộ 防露 che sương móc.
(Động) Ngăn ngừa.
◎Như: phòng nha át manh 防芽遏萌 ngăn ngừa sự không tốt từ lúc mới manh nha.
phòng, như "phòng ngừa" (vhn)
Nghĩa của 防 trong tiếng Trung hiện đại:
[fáng]Bộ: 阜 (阝) - Phụ
Số nét: 12
Hán Việt: PHÒNG
1. phòng bị; phòng; ngừa; đề phòng。防备。
预防
dự phòng; ngừa.
防涝
phòng lụt úng
以防万一
đề phòng khi bất trắc; ngừa khi có việc gì.
谨防假冒
đề phòng giả mạo
2. phòng thủ; phòng ngự。防守;防御。
国防
quốc phòng
边防
biên phòng
海防
phòng thủ trên biển; phòng thủ mặt biển
布防
bố phòng; bố trí canh phòng.
3. đê; đê điều。堤;挡水的建筑物。
堤防
đê điều; đê kè
4. họ Phòng。姓。
Từ ghép:
防暴 ; 防备 ; 防不胜防 ; 防潮 ; 防除 ; 防弹 ; 防盗 ; 防地 ; 防冻 ; 防毒 ; 防毒面具 ; 防范 ; 防风林 ; 防腐 ; 防寒 ; 防洪 ; 防护 ; 防护林 ; 放患未然 ; 防火墙 ; 防空 ; 防空洞 ; 防空壕 ; 防老 ; 防凌 ; 防区 ; 防身 ; 防守 ; 防暑 ; 防特 ; 防微杜渐 ; 防卫 ; 防务 ; 防线 ; 防汛 ; 防疫 ; 防雨布 ; 防御 ; 防震 ; 防止 ; 防治
Số nét: 12
Hán Việt: PHÒNG
1. phòng bị; phòng; ngừa; đề phòng。防备。
预防
dự phòng; ngừa.
防涝
phòng lụt úng
以防万一
đề phòng khi bất trắc; ngừa khi có việc gì.
谨防假冒
đề phòng giả mạo
2. phòng thủ; phòng ngự。防守;防御。
国防
quốc phòng
边防
biên phòng
海防
phòng thủ trên biển; phòng thủ mặt biển
布防
bố phòng; bố trí canh phòng.
3. đê; đê điều。堤;挡水的建筑物。
堤防
đê điều; đê kè
4. họ Phòng。姓。
Từ ghép:
防暴 ; 防备 ; 防不胜防 ; 防潮 ; 防除 ; 防弹 ; 防盗 ; 防地 ; 防冻 ; 防毒 ; 防毒面具 ; 防范 ; 防风林 ; 防腐 ; 防寒 ; 防洪 ; 防护 ; 防护林 ; 放患未然 ; 防火墙 ; 防空 ; 防空洞 ; 防空壕 ; 防老 ; 防凌 ; 防区 ; 防身 ; 防守 ; 防暑 ; 防特 ; 防微杜渐 ; 防卫 ; 防务 ; 防线 ; 防汛 ; 防疫 ; 防雨布 ; 防御 ; 防震 ; 防止 ; 防治
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 防
| phòng | 防: | phòng ngừa |

Tìm hình ảnh cho: 防 Tìm thêm nội dung cho: 防
