Từ: 点种 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 点种:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 点种 trong tiếng Trung hiện đại:

[diǎnzhǒng] gieo giống; gieo hạt。点播种子。
[diǎnzhòng]
trỉa hạt; rắc hạt; tra hạt (nông nghiệp)。点播。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 点

bếp:bếp lửa
chấm:chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng
điểm:điểm đầu, giao điểm; điểm tâm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 种

chủng:chủng tộc; chủng chẳng
点种 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 点种 Tìm thêm nội dung cho: 点种